Billy
Người mới
Kỹ năng
Nện gậy xuống đất, kéo kẻ địch xuống và gây sát thương cận chiến. · Cú nện tạo sóng xung kích gây sát thương Spirit và hất tung.
- -10s hồi chiêu
- +1 lượt dùng và +2m bán kính
- -3.0s thời gian nạp · Giờ gây 50% sát thương cận chiến mạnh (Heavy Melee)
Húc đầu vào kẻ địch và hất chúng lên không trung cùng với Billy. · Giảm 50% hồi chiêu khi va chạm.
- Khi va chạm: +25.0% sát thương vũ khí trong 5s
Bị động: Đòn cận chiến trúng sẽ hồi đạn và gây hiệu ứng wrecked lên nạn nhân trong 7.0s.
- Khi đang Blasted: +2.25m/s tốc độ di chuyển
- +1 lượt Bashdown khi sử dụng và +7% khuếch đại sát thương đạn của Wrecked
- +50 máu cộng thêm từ cận chiến và tăng hệ số Spirit
Xích kẻ địch xung quanh vào bạn. Kẻ địch bị xích không thể dùng kỹ năng di chuyển và bị làm chậm mạnh khi giật xích. · Sau một khoảng trễ, giật mọi người về phía Billy và gây sát thương Spirit. · Xích bị đứt nếu bạn mất tầm nhìn trong một lúc.
- +40% kháng Spirit & kháng đạn
- +5m tầm · +1.3s Unstoppable cho mỗi tướng bị kéo về
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Close Quarters | khoảng phút 5 | 92,3% | |
| Melee Lifesteal | khoảng phút 3 | 90,8% | |
| Spirit Snatch | khoảng phút 19 | 85,6% | |
| Lifestrike | khoảng phút 15 | 75,7% | |
| Stalker | khoảng phút 7 | 70,9% | |
| Spirit Strike | khoảng phút 13 | 64,5% | |
| Monster Rounds | khoảng phút 3 | 64,0% | |
| Crushing Fists | khoảng phút 29 | 63,4% | |
| Melee Charge | khoảng phút 15 | 63,3% | |
| Point Blank | khoảng phút 21 | 56,9% | |
| Rapid Recharge | khoảng phút 23 | 55,3% | |
| Grit | khoảng phút 5 | 54,4% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 53,4% | 16.696 | |
| Mirage | 52,7% | 8.476 | |
| The Doorman | 52,3% | 12.075 | |
| 52,1% | 12.759 | ||
| Paradox | 52,0% | 17.154 | |
| Rem | 51,5% | 20.430 | |
| Silver | 51,4% | 19.783 | |
| Viscous | 51,3% | 8.527 | |
| Warden | 51,1% | 8.801 | |
| Holliday | 50,4% | 12.017 | |
| Mina | 50,4% | 23.894 | |
| Venator | 50,1% | 27.930 | |
| Bebop | 49,9% | 23.518 | |
| Sinclair | 49,9% | 11.055 | |
| Calico | 49,8% | 9.784 | |
| Yamato | 49,8% | 15.538 | |
| Vyper | 49,5% | 10.565 | |
| McGinnis | 49,5% | 7.415 | |
| Infernus | 49,3% | 23.341 | |
| Grey Talon | 49,3% | 8.246 | |
| Apollo | 48,2% | 15.334 | |
| Drifter | 48,1% | 21.045 | |
| Mo & Krill | 48,1% | 19.278 | |
| Celeste | 47,9% | 17.439 | |
| Lady Geist | 47,4% | 16.554 | |
| Wraith | 47,2% | 18.217 | |
| Abrams | 47,2% | 21.201 | |
| Vindicta | 47,0% | 15.206 | |
| Lash | 46,6% | 26.753 | |
| Dynamo | 44,9% | 16.900 | |
| Kelvin | 44,5% | 9.405 | |
| Ivy | 44,4% | 15.346 | |
| Victor | 43,6% | 20.676 | |
| Haze | 43,2% | 29.756 | |
| Seven | 41,4% | 21.401 | |
| Paige | 40,5% | 22.442 | |
| Graves | 40,0% | 24.892 | |
| Rat King | 37,4% | 34.675 |
Cách khắc chế Billy
Những tướng thắng Billy nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.