Vindicta
Người mới
Kỹ năng
Ném một chiếc cọc trói kẻ địch vào vị trí cọc cắm xuống. Kẻ địch chỉ có thể di chuyển trong phạm vi độ dài sợi xích.
- +0.75s thời gian trói và +2m bán kính bắt
Nhảy vọt lên không trung và bay. Khi đang bay, vũ khí gây thêm sát thương Spirit và trang bị của bạn được tăng tầm.
- +50% đạn cơ bản khi đang bay
- Hạ gục tướng làm mới thời gian hiệu lực. · +10.0 sát thương Spirit, tăng hệ số Spirit
Con quạ của bạn gây sát thương va chạm, giảm kháng đạn của mục tiêu và gây chảy máu, gây sát thương dựa trên máu hiện tại của mục tiêu.
- Giảm -35% lượng hồi máu nhận vào
- +0.5% sát thương chảy máu · -16.0s hồi chiêu
- +2s thời gian hiệu lực · -8% kháng đạn · -8% kháng Spirit
Dùng súng trường có ống ngắm bắn một phát cực mạnh ở khoảng cách xa. Chỉ gây một phần sát thương cho đến khi nạp đầy sau 1.0s ngắm. Gây thêm sát thương lên kẻ địch còn dưới 50% máu. Kết liễu người chơi bằng Assassinate giúp bạn nhận thêm sát thương vũ khí.
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Extra Charge | khoảng phút 7 | 93,4% | |
| Rapid Recharge | khoảng phút 11 | 90,2% | |
| Sharpshooter | khoảng phút 19 | 88,1% | |
| High-Velocity Rounds | khoảng phút 1 | 87,9% | |
| Long Range | khoảng phút 11 | 82,7% | |
| Swift Striker | khoảng phút 15 | 77,9% | |
| Burst Fire | khoảng phút 23 | 71,9% | |
| Quicksilver Reload | khoảng phút 9 | 70,3% | |
| Opening Rounds | khoảng phút 3 | 61,2% | |
| Rapid Rounds | khoảng phút 13 | 60,8% | |
| Titanic Magazine | khoảng phút 23 | 59,4% | |
| Counterspell | khoảng phút 19 | 54,7% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 57,1% | 15.156 | |
| Warden | 55,9% | 7.801 | |
| 55,8% | 13.674 | ||
| Viscous | 55,3% | 9.153 | |
| Mirage | 54,7% | 8.222 | |
| The Doorman | 54,5% | 11.349 | |
| Silver | 53,9% | 17.636 | |
| Rem | 53,8% | 26.341 | |
| Bebop | 53,0% | 22.846 | |
| Paradox | 53,0% | 17.262 | |
| Billy | 53,0% | 15.206 | |
| Venator | 52,7% | 25.542 | |
| Sinclair | 52,5% | 11.568 | |
| Infernus | 52,3% | 23.906 | |
| Grey Talon | 52,3% | 9.816 | |
| Mina | 52,2% | 24.390 | |
| Holliday | 52,2% | 12.121 | |
| McGinnis | 52,0% | 7.501 | |
| Calico | 51,9% | 12.396 | |
| Mo & Krill | 51,9% | 12.419 | |
| Vyper | 51,6% | 10.186 | |
| Celeste | 51,6% | 16.650 | |
| Yamato | 51,2% | 15.665 | |
| Drifter | 50,8% | 25.535 | |
| Lady Geist | 50,6% | 16.833 | |
| Abrams | 50,5% | 15.017 | |
| Apollo | 49,4% | 15.073 | |
| Wraith | 49,4% | 18.825 | |
| Lash | 49,3% | 23.165 | |
| Dynamo | 48,6% | 13.605 | |
| Ivy | 47,2% | 14.376 | |
| Victor | 46,9% | 17.326 | |
| Kelvin | 46,0% | 8.892 | |
| Haze | 46,0% | 31.161 | |
| Seven | 45,5% | 20.604 | |
| Graves | 44,4% | 24.568 | |
| Paige | 43,9% | 22.896 | |
| Rat King | 39,5% | 32.260 |
Cách khắc chế Vindicta
Những tướng thắng Vindicta nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.