Silver
Người mới
Kỹ năng
Lập tức nạp lại đạn. Bạn được tăng tốc độ bắn và gây thêm sát thương vũ khí dựa trên máu mục tiêu trong một số phát bắn giới hạn, nhưng bị giảm độ chính xác. · Gây thêm sát thương vũ khí lên lính và quái trung lập.
- Nếu bắn trúng tất cả, gây thêm sát thương bằng +7% máu hiện tại
- On Hero Hit: Restore 2 Stamina
- +80 Bonus Damage and kicked enemies deal -35% Damage for 5s
Ném một chiếc bola, gây sát thương Spirit, làm chậm và ngăn dùng kỹ năng di chuyển hoặc thể lực.
- +0.75s thời gian hiệu ứng bất lợi. · Bola nảy sang 2 mục tiêu bổ sung
Bị động: Gây sát thương sẽ tích tụ khát máu, tăng nhiều hơn khi thấp máu. Khi khát máu đạt tối đa, bạn tự động thi triển Lycan Curse. · Kích hoạt: Lập tức biến hình, tăng máu tối đa, cộng dồn tốc độ bắn lên tướng địch, và thay kỹ năng cùng vũ khí bằng phiên bản hung tợn.
- +15% kháng đạn & kháng Spirit
- +4 m/s tốc độ di chuyển và 200 máu cộng thêm
- Khi hạ gục tướng: làm mới kỹ năng và thời gian hiệu lực
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Melee Lifesteal | khoảng phút 3 | 91,8% | |
| Stalker | khoảng phút 7 | 84,1% | |
| Hunter's Aura | khoảng phút 17 | 70,0% | |
| Close Quarters | khoảng phút 5 | 70,0% | |
| Restorative Shot | khoảng phút 1 | 68,3% | |
| Weighted Shots | khoảng phút 19 | 65,7% | |
| Lifestrike | khoảng phút 15 | 65,4% | |
| Berserker | khoảng phút 27 | 62,7% | |
| Slowing Bullets | khoảng phút 11 | 62,2% | |
| Spirit Resilience | khoảng phút 25 | 49,7% | |
| Point Blank | khoảng phút 21 | 41,6% | |
| Extra Regen | khoảng phút 3 | 38,9% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Mirage | 52,3% | 8.112 | |
| Shiv | 52,1% | 15.829 | |
| Viscous | 50,6% | 8.619 | |
| Paradox | 50,4% | 14.987 | |
| 50,1% | 13.273 | ||
| The Doorman | 50,1% | 10.867 | |
| Warden | 49,9% | 6.817 | |
| Rem | 49,5% | 24.103 | |
| Grey Talon | 49,3% | 8.905 | |
| McGinnis | 48,7% | 7.686 | |
| Billy | 48,6% | 19.783 | |
| Bebop | 48,6% | 20.727 | |
| Calico | 48,4% | 11.441 | |
| Venator | 48,4% | 25.978 | |
| Holliday | 48,3% | 11.596 | |
| Yamato | 48,1% | 13.429 | |
| Mina | 47,9% | 25.378 | |
| Vyper | 47,6% | 10.107 | |
| Sinclair | 47,5% | 10.589 | |
| Infernus | 47,3% | 22.580 | |
| Drifter | 47,3% | 24.471 | |
| Mo & Krill | 47,0% | 16.635 | |
| Celeste | 46,9% | 17.112 | |
| Apollo | 46,3% | 15.097 | |
| Lady Geist | 46,2% | 14.066 | |
| Vindicta | 46,1% | 17.636 | |
| Wraith | 45,6% | 16.640 | |
| Abrams | 45,1% | 17.820 | |
| Lash | 44,4% | 22.310 | |
| Kelvin | 43,1% | 8.837 | |
| Ivy | 43,0% | 14.199 | |
| Dynamo | 42,5% | 14.413 | |
| Victor | 42,1% | 18.419 | |
| Haze | 41,8% | 27.444 | |
| Seven | 39,6% | 18.577 | |
| Paige | 38,4% | 20.311 | |
| Graves | 37,8% | 22.474 | |
| Rat King | 34,8% | 31.731 |
Cách khắc chế Silver
Những tướng thắng Silver nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.